biểu ngữ trang

các sản phẩm

Túi MIBC nguồn cung ổn định từ nhà sản xuất đáng tin cậy

Mô tả ngắn gọn:

Methyl Isobutyl Carbinol (MIBC) là một dung môi hữu cơ không màu, trong suốt, nổi tiếng với độ bay hơi thấp và khả năng hòa tan mạnh, khiến MIBC trở thành một thành phần thiết yếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Là một chất kết dính hiệu suất cao, MIBC tăng cường sự hình thành màng trong lớp phủ và chất kết dính, trong khi khả năng hòa tan chọn lọc của nó làm cho MIBC trở nên vô cùng quan trọng trong quá trình tuyển nổi khoáng sản—đặc biệt là để tách các quặng như đồng và molypden. MIBC cũng đóng vai trò là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hóa học, hỗ trợ sản xuất chất hóa dẻo và dược phẩm. Với độc tính thấp và khả năng tương thích với hầu hết các vật liệu, MIBC cân bằng giữa hiệu quả và an toàn, củng cố vai trò của MIBC như một giải pháp đa chức năng đáng tin cậy cho các ứng dụng sản xuất, chế biến và nghiên cứu trên toàn thế giới.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Loại hình bất động sản Chi tiết
Thông tin hóa học cơ bản Tên hóa học: Methyl Isobutyl Carbinol (MIBC)Công thức phân tử: C₆H₁₄O

Số CAS: 78-44-4

Khối lượng phân tử: 102,17 g/mol

Cấu trúc hóa học Rượu béo mạch hở có cấu trúc mạch nhánh;Nhóm chức: -OH (nhóm hydroxyl)
Sự ổn định Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường; Không phản ứng với hầu hết các vật liệu thông thường (kim loại, nhựa, gốm sứ); Chỉ phân hủy ở nhiệt độ cao (>200°C)
Khả năng phản ứng Tham gia các phản ứng điển hình của rượu: este hóa (với axit cacboxylic), oxy hóa (tạo thành xeton/aldehyd) và khử nước (tạo thành anken); Tương thích với rượu, ete và hiđrocacbon.
Tính dễ cháy Chất lỏng dễ cháy; Điểm chớp cháy: 40°C (cốc kín); Nhiệt độ tự bốc cháy: 340°C; Cháy với ngọn lửa màu xanh lam tạo ra CO₂ và H₂O
Hóa học độc chất học Độ độc cấp tính thấp (LD50 đường uống)50(Chuột: 2500 mg/kg); Gây kích ứng nhẹ cho da/niêm mạc do nhóm hydroxyl; Không có đặc tính gây đột biến hoặc gây ung thư đáng kể.

Methyl Isobutyl Carbinol (MIBC, CAS 78-44-4) là một loại rượu béo mạch nhánh quan trọng, nổi tiếng với khả năng hòa tan chọn lọc, độ bay hơi được kiểm soát và khả năng tương thích đặc biệt với các chất nền hữu cơ/vô cơ—làm cho nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp hiệu suất cao. Không giống như các dung môi thông thường, MIBC mang lại sự cân bằng độc đáo giữa khả năng phản ứng nhẹ nhàng và tính linh hoạt chức năng mạnh mẽ, đóng vai trò vừa là chất hỗ trợ quy trình hiệu quả cao vừa là chất trung gian hóa học đáng tin cậy đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn nghiêm ngặt trên toàn cầu.

Ứng dụng của MIBC trải rộng trên nhiều lĩnh vực quan trọng trên toàn thế giới: nó là chất tạo bọt được ưa chuộng trong tuyển nổi khoáng sản (đặc biệt là để tách quặng đồng, molypden và chì-kẽm), nhờ khả năng tạo ra các bọt khí ổn định và có chọn lọc, giúp tăng tỷ lệ thu hồi quặng; nó hoạt động như một chất kết dính cao cấp trong các lớp phủ và chất kết dính gốc nước, cải thiện độ bền và tính toàn vẹn của màng; và nó đóng vai trò là thành phần chính trong tổng hợp chất hóa dẻo, chất hoạt động bề mặt và dược phẩm chuyên dụng. Ngoài ra, MIBC được sử dụng rộng rãi như một dung môi có độc tính thấp trong mực in, chất tẩy rửa công nghiệp và xử lý linh kiện điện tử.

Dòng sản phẩm MIBC của chúng tôi cung cấp các loại sản phẩm được thiết kế riêng (loại công nghiệp, loại kỹ thuật và loại tinh khiết cao) để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo mức độ tạp chất cực thấp (<0,1%) và các đặc tính lý hóa nhất quán cho kết quả pha chế đáng tin cậy. Chúng tôi cung cấp các tùy chọn cung ứng linh hoạt (thùng phuy lớn, thùng IBC và container nhỏ), đầy đủ tài liệu tuân thủ (MSDS, chứng nhận vận chuyển UN/DOT, cập nhật REACH/SDS) và hậu cần tối ưu cho vận chuyển chất lỏng dễ cháy. Đội ngũ kỹ thuật chuyên gia của chúng tôi cung cấp hỗ trợ cá nhân hóa—bao gồm tối ưu hóa quy trình tuyển nổi, thử nghiệm khả năng tương thích công thức và hướng dẫn tuân thủ an toàn—để giúp bạn tối đa hóa hiệu quả hoạt động và giảm chi phí.

Thông số kỹ thuật của Xylene

Hợp chất

Thông số kỹ thuật

Vẻ bề ngoài

Trong suốt

Màu (Pt-Co)

0-10

Hàm lượng nước,%

0~0,1%

Khối lượng riêng ở 20°C (g/cm³)

0,806-0,808

Hàm lượng axit (tính theo %)

0~0,01%

Đóng gói Xylene

Vận tải hậu cần1
Vận tải hậu cần2

trong thùng nhựa hoặc thùng IBC 800kg tịnh

Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa các chất oxy hóa.

cái trống

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.