Butyl axetat tinh khiết cao: Dung môi công nghiệp
Sự miêu tả
| Loại hình bất động sản | Thông số kỹ thuật |
| Thông tin cơ bản | Công thức hóa học: C₆H₁₂O₂CASSố điện thoại: 123-86-4 Từ đồng nghĩa: n-Butyl Acetate Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu, có mùi trái cây đặc trưng. |
| Tính chất vật lý | Điểm sôi: 126,1°CĐiểm nóng chảy: -77,9°C Khối lượng riêng (20°C): 0,88 g/cm³ Điểm bắt lửa (trong cốc kín): 22°C (Dễ cháy, Loại 3) Độ hòa tan: Tan ít trong nước (~0,7 g/100 mL ở 20°C); có thể trộn lẫn với rượu, ete, hiđrocacbon. Áp suất hơi (20°C): 1,3 kPa Chiết suất (20°C): 1,394 |
| Tính chất hóa học | Độ ổn định: Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường. Không tương thích: Chất oxy hóa mạnh, axit, bazơ. Thủy phân: Phản ứng trong điều kiện axit/kiềm tạo thành butanol và axit axetic.Tính dễ cháy: Hơi tạo thành hỗn hợp dễ nổ với không khí (Giới hạn nổ: 1,4%–8,0% thể tích). |
| Đặc điểm chính | Độ độc: Độ độc thấp; gây kích ứng nhẹ cho mắt và đường hô hấp.Độ bay hơi: Trung bình (lý tưởng cho quá trình sấy khô cân bằng trong các công thức) |
Butyl axetat (CAS 123-86-4) là một dung môi este béo hiệu quả cao và là chất trung gian hóa học không thể thiếu, được đánh giá cao nhờ độ bay hơi cân bằng, khả năng hòa tan mạnh và khả năng tương thích tuyệt vời với nhiều loại nhựa và polyme. Là một vật liệu đa chức năng, nó đóng vai trò là thành phần công thức cốt lõi, mang lại hiệu suất ổn định và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của sản xuất và chế biến công nghiệp hiện đại.
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp toàn cầu, nó chủ yếu đóng vai trò là dung môi cao cấp cho sơn phủ ô tô, sơn gỗ và mực in ống đồng, đảm bảo tạo màng mịn và tốc độ sấy tối ưu; nó cũng hoạt động như một chất trung gian quan trọng để tổng hợp chất hóa dẻo, hợp chất hương liệu và chất phụ gia dược phẩm. Những ứng dụng này còn hỗ trợ các lĩnh vực trọng điểm bao gồm sản xuất đồ nội thất, in ấn bao bì, sản xuất mỹ phẩm và tổng hợp hóa chất chuyên dụng.
Sản phẩm butyl axetat của chúng tôi cung cấp đầy đủ các tùy chọn về cấp độ (cấp công nghiệp, cấp độ tinh khiết cao và cấp thực phẩm) để đáp ứng các kịch bản ứng dụng đa dạng, với các quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo hàm lượng nước cực thấp và tạp chất tối thiểu cho kết quả công thức ổn định. Chúng tôi đảm bảo cung cấp số lượng lớn và nhỏ đáng tin cậy, đầy đủ tài liệu tuân thủ hàng hóa nguy hiểm (bao gồm MSDS, chứng nhận vận chuyển của Liên Hợp Quốc và đăng ký REACH), và các giải pháp hậu cần tùy chỉnh được tối ưu hóa cho vận chuyển chất lỏng dễ cháy. Ngoài ra, đội ngũ kỹ thuật tận tâm của chúng tôi cung cấp hỗ trợ trực tiếp - chẳng hạn như thử nghiệm khả năng tương thích công thức và các khuyến nghị về bảo quản an toàn - để nâng cao hiệu quả sản xuất và an toàn vận hành của bạn.
Thông số kỹ thuật của PERCHLOROETHYLENE
| Hợp chất | Thông số kỹ thuật | |
|
| Loại I | Loại II |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt. Không chứa tạp chất lơ lửng. | |
| Đơn vị màu/độ mờ (thang Pt-Co) | ≤10 | |
| n-Butyl axetat, w/% | ≥99,5 | ≥99,2 |
| n-Butanol, w/% | ≤0,1 | ≤0,5 |
| Nước, w/% | ≤0,05 | ≤0,10 |
| Độ axit (tính theo axit axetic), w/% | ≤0,010 | |
| Mật độ (ρ)20) /(g/cm3) | 0,878-0,883 | |
| Cặn bay hơi, w/% | ≤0,005 | |
Đóng gói PERCHLOROETHYLENE
Đóng trong thùng nhựa 180kg tịnh.
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; để riêng biệt với các chất oxy hóa, axit và kiềm (khoảng cách cách ly ≥ 5 mét). Không được phép bảo quản chung với các loại khác.
Câu hỏi thường gặp















