-
Nhà sản xuất Good Price D230 CAS: 9046-10-0
D230 là chất lỏng trong suốt, có màu vàng nhạt hoặc không màu ở nhiệt độ phòng. D230 có ưu điểm là độ nhớt thấp, áp suất hơi thấp và hàm lượng amin bậc nhất cao. D230 có thể hòa tan trong etanol, hydrocacbon béo, hydrocacbon thơm, este, ete glycol, xeton và nước.
Tính chất hóa học: Poly(propylene glycol) bis(2-aminopropyl ether) là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt hoặc không màu ở nhiệt độ phòng, có ưu điểm là độ nhớt thấp, áp suất hơi thấp và hàm lượng amin bậc nhất cao, và hòa tan trong các dung môi như etanol, hydrocacbon béo, hydrocacbon thơm, este, ete glycol, xeton và nước.
CAS: 9046-10-0
-
Nhà sản xuất: Good Price Butylal (Dibutoxymethane) CAS: 2568-90-3
Butylal (Dibutoxymethane) là một dung môi không chứa halogen và ít độc hại, có thể được sử dụng để hòa tan các mẫu polyetylen mật độ thấp (LDPE) thương mại nhằm phân tích sự phân bố khối lượng phân tử bằng phương pháp sắc ký thẩm thấu gel (GPC). Butylal (Dibutoxymethane) cũng có thể được sử dụng làm chất phản ứng để điều chế butoxymethyltriphenylphosphonium iodide. Butylal (Dibutoxymethane) được sử dụng để kéo dài chuỗi cacbon và cũng là một chất trung gian quan trọng hữu ích trong tổng hợp hữu cơ.
CAS: 2568-90-3
-
Chất hấp phụ UOP MOLSIV™ RZ-4250
Mô tả và ứng dụng
Chất hấp phụ RZ 4250 là một loại sàng phân tử kháng axit có khả năng tái tạo, được UOP phát triển đặc biệt để loại bỏ nước khỏi dòng hydrocarbon clo hóa với sự hấp phụ tối thiểu của dòng chất mang.
-
Nhà sản xuất Good Price 2,5,7,10-Tetraoxaundecane CAS: 4431-83-8
Tính chất hóa học: allysis kép (2-met oxy oxy) của 2,5,7,10-tetraoxane; formaldehyde 2-chất hỗ trợ đóng đinh aldehyde, đặc điểm: chất lỏng không màu, mật độ: 0,995 g: 0,995 g: 0,995g/cm3, điểm sôi: 60°C/1,5mm, chiết suất: 1,414, điểm chớp cháy: 60°C/1,5mm, độ tan trong nước: Hòa tan hoàn toàn trong nước.
CAS: 4431-83-8
-
Nhà sản xuất Good Price ACETYL ACETONE (2,4 PENTANEDIONE) CAS 123-54-6
Acetyl axeton, còn được gọi là diacetylmetan, pentametylen dion, là một dẫn xuất của axeton, công thức phân tử CH3COCH2COCH3, là chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt. Acetyl axeton thường là hỗn hợp của hai dạng đồng phân hỗ biến, enol và ketone, ở trạng thái cân bằng động. Đồng phân enol tạo liên kết hydro trong phân tử. Trong hỗn hợp, dạng ketone chiếm khoảng 18%, và dạng rượu (alkene) chiếm 82%. Dung dịch ete dầu mỏ của hỗn hợp được làm lạnh đến -78°C, và dạng enol kết tủa thành chất rắn, do đó hai dạng được tách ra; khi dạng enol trở lại nhiệt độ phòng, acetyl axeton tự động ở trạng thái cân bằng như trên.
Từ đồng nghĩa: acetyl; Acetyl2-propanone; acetyl-2-propanon; acetyl2-propanone; acetyl-aceton; CH3COCH2COCH3; pentan-2,4-dione; Pentanedione
CAS: 123-54-6
-
Nhà sản xuất Good Price SILANE (A172) vinyltris(beta-methoxyethoxy)silane CAS: 1067-53-4
Vinyltris(beta-methoxyethoxy)silane là một chất liên kết chức năng vinyl giúp tăng cường độ bám dính giữa các loại nhựa polyester không bão hòa hoặc nhựa polyetylen liên kết chéo hoặc chất đàn hồi với các chất nền vô cơ, bao gồm sợi thủy tinh, silica, silicat và nhiều oxit kim loại. Khi được sử dụng làm chất liên kết, Vinyltris(beta-methoxyethoxy)silane làm giảm độ nhạy cảm của các tính chất cơ học và điện của sản phẩm đối với nhiệt và/hoặc độ ẩm.
CAS: 1067-53-4
-
Nhà sản xuất Good Price SILANE (A187) [3-(2,3-Epoxypropoxy) propyl] trimethoxysilane CAS: 2530-83-8
[3-(2,3-Epoxypropoxy) propyl] trimethoxysilane là một silan chức năng epoxy, [3-(2,3-Epoxypropoxy) propyl] trimethoxysilane là một chất lỏng trong suốt, màu vàng nhạt. [3-(2,3-Epoxypropoxy) propyl] trimethoxysilane có thể được sử dụng làm chất liên kết trong keo và chất trám polysulfide và polyurethane, trong nhựa nhiệt rắn và nhựa nhiệt dẻo chứa khoáng chất hoặc gia cường bằng thủy tinh, và trong chất kết dính hồ sợi thủy tinh. [3-(2,3-Epoxypropoxy) propyl] trimethoxysilane đặc biệt được sử dụng như một chất phụ gia tăng cường độ bám dính trong các hệ thống gốc nước, ví dụ như cải thiện độ bám dính của chất trám kín latex acrylic.
CAS: 2530-83-8
-
Nhà sản xuất: Good Price Tetrahydrofuran CAS:109-99-9
Tetrahydrofuran (THF) là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi giống ete hoặc axeton và có thể hòa tan trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ. Tetrahydrofuran (THF) rất dễ cháy và có thể phân hủy nhiệt thành carbon monoxide và carbon dioxide. Bảo quản lâu dài trong điều kiện tiếp xúc với không khí và không có chất chống oxy hóa có thể khiến THF phân hủy thành các peroxit dễ gây nổ.
CAS: 109-99-9
-
Nhà sản xuất: Good Price Hardlen CY-9122P CAS: 8442-33-1
Nhựa Hardlen CY-9122P có độ bám dính tuyệt vời với vật liệu nền polyetylen. Đây là loại polyaline có trọng lượng phân tử thấp, chứa axit biến tính đặc biệt, có khả năng tương thích tốt với các loại nhựa khác. Thường được sử dụng trong lớp sơn nền của cản xe PP/EPDM, nó có thể đạt được hiệu quả bám dính tuyệt vời mà không cần bất kỳ quá trình xử lý sơ bộ nào (như xử lý bề mặt bằng plasma và dung môi).
CAS: 68442-33-1
-
Nhà sản xuất Good Price FORMAMIDE CAS: 75-12-7
Formamide là một loại amide có nguồn gốc từ axit formic với công thức phân tử HCONH₂. Formamide là một chất lỏng không màu, tan được trong nước và có mùi tương tự như amoniac. Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất thuốc sulfa, vitamin tổng hợp và chất làm mềm giấy và sợi. Formamide tinh khiết có thể hòa tan nhiều hợp chất ion không tan trong nước và do đó cũng được sử dụng làm dung môi.
Từ đồng nghĩa: Axit formimidic; Formylamide; HCONH2; axit methanoic, amide; METHANAMIDE; FORMIC AMIDE; FORMIC ACID AMIDE; FORMAMIDE
CAS: 75-12-7





