Nhà sản xuất: Good Price Hydrogen Peroxide 50% CAS:7722-84-1
Sự miêu tả
Tính chất: Chất lỏng trong suốt không màu. Tỷ trọng tương đối 1,4067. Tan trong nước, rượu, ete, không tan trong ete dầu mỏ. Cực kỳ không bền. Khi tiếp xúc với nhiệt, ánh sáng, bề mặt gồ ghề, kim loại nặng và các tạp chất khác, nó sẽ bị phân hủy, đồng thời giải phóng oxy và nhiệt. Nó có khả năng oxy hóa mạnh và là một chất oxy hóa mạnh.
Ứng dụng của Hydrogen Peroxide 50%
Nó là một chất oxy hóa, tẩy trắng, khử trùng và clo quan trọng. Chủ yếu được sử dụng trong tẩy trắng vải bông và các loại vải khác; tẩy trắng và loại bỏ mực in trên bột giấy; sản xuất peroxit hữu cơ và vô cơ; tổng hợp hữu cơ và tổng hợp polyme; xử lý nước thải độc hại; dây chuyền sản xuất chất bảo quản tiệt trùng và vật liệu đóng gói vô trùng bằng giấy và nhựa; ngành công nghiệp điện tử chủ yếu được sử dụng để chống ăn mòn các bộ phận kim loại trên bảng mạch tích hợp, làm sạch tinh thể silic và mạch tích hợp.
1. Trong các trường hợp khác nhau, có tác dụng hiếu khí hoặc tác dụng phục hồi. Chất oxy hóa, chất tẩy trắng, chất khử trùng, clorua và nhiên liệu tên lửa, peroxit hữu cơ hoặc vô cơ, nhựa xốp và các chất xốp khác.
2. Dung dịch hydrogen peroxide y tế (khoảng 3% hoặc thấp hơn) là một chất khử trùng tốt.
3. Công nghiệp sử dụng khoảng 10% cho quá trình tẩy trắng, làm chất oxy hóa mạnh, clorua, nhiên liệu, v.v.
4. Nguyên liệu thô O2 dùng trong thí nghiệm.
5. Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng nó để sản xuất nguyên liệu thô cho các peroxit vô cơ và hữu cơ như natri borat, natri cacbonat và peroxit. Nó được sử dụng để sản xuất muối kim loại hoặc các hợp chất khác nhằm loại bỏ tạp chất vô cơ và nâng cao chất lượng mạ. Chủ yếu được sử dụng làm chất diệt khuẩn trong y học. Được sử dụng làm chất tẩy trắng, chống ăn mòn và bảo quản trong len, dây thép thô, lông thú, mỡ, giấy và các sản phẩm khác. Dùng trong xử lý nước thải và bùn công nghiệp.
Thông số kỹ thuật của Hydrogen Peroxide 50%
| Hợp chất | Thông số kỹ thuật |
| Hàm lượng (tính theo H2O2) | ≥50% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu và trong suốt |
| Không bay hơi | ≤0,08% |
| H3SO4(%) | ≤0,04% |
| VỮNG CHẮC (%) | ≥97% |
| C(%) | ≤0,035% |
| NO3(%) | ≤0,025% |
Đóng gói dung dịch Hydrogen Peroxide 50%
35kg/thùng phuy; 1000kg/thùng IBC
Các biện pháp phòng ngừa khi vận chuyển và bảo quản: Trong quá trình vận chuyển và bảo quản, cần tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nhiệt độ cao. Cần bảo quản trong kho mát, sạch sẽ, thông thoáng và tránh xa lửa và các nguồn nhiệt. Nhiệt độ trong kho không được vượt quá 40 độ C. Giữ kín thùng chứa, úp ngược thùng chứa, không được lật đổ. Cần bảo quản riêng biệt với các vật liệu dễ cháy, dễ bắt lửa, chất khử, kiềm, bột kim loại, v.v., tránh tiếp xúc với giấy và dăm gỗ. Trong quá trình vận chuyển, cần dỡ hàng nhẹ nhàng để tránh làm hư hỏng bao bì và thùng chứa. Phát hiện bao bì bị hư hỏng hoặc rò rỉ cần được làm sạch và thay thế kịp thời, chất lỏng rò rỉ cần được rửa sạch bằng nước. Kho chứa cần có đủ nước và thiết bị phun nước chữa cháy, đồng thời cần sử dụng các thiết bị điện tử chống cháy nổ.
Câu hỏi thường gặp














