Nhà sản xuất: Good Price Resveratrol 50% CAS:501-36-0
Từ đồng nghĩa
TRANS-3,4,5-TRIHYDROXYSTILBENE;TRANS-3,5,4'-STILBENETRIOL;TRANS-RESVERATROL;TRANS-1,2-(3,4',5-TRIHYDROXYDIChemia albookPHENYL)ETHYLENE;RESVERATROL;RESVERATROLE;3,4',5'-TRIHYDROXY-TRANS-STILBENE;3,4',5-TRIHYDROXY-TRANS-STILBENE
Ứng dụng của Resveratrol 50%
1. Nó có thể ngăn ngừa quá trình oxy hóa lipoprotein mật độ thấp, có tiềm năng phòng ngừa và điều trị các bệnh tim mạch, phòng chống ung thư, có tác dụng kháng virus và điều hòa miễn dịch, vai trò của nó chủ yếu thể hiện ở đặc tính chống oxy hóa.
2. Thuốc tim mạch có thể làm giảm lượng mỡ trong máu, ngăn ngừa bệnh tim, đồng thời còn có tác dụng chống AIDS.
3. Có tác dụng chống oxy hóa, chống viêm, chống huyết khối, chống ung thư, chống tăng lipid máu, kháng khuẩn trên nhiều khía cạnh.
4. Làm chậm quá trình lão hóa, điều hòa mỡ máu, bảo vệ tim mạch và mạch máu não, và chống viêm gan
5. Là chất ức chế chọn lọc COX-1; Một chất chống độc thực vật phenolic được tìm thấy trong vỏ nho và các loại thực vật khác, có hoạt tính chống oxy hóa nội bào và kích hoạt SIRT1; Một deacetylase histone phụ thuộc NAD+ tham gia vào nguồn gốc sinh hóa của ty thể và tăng cường hoạt động của đồng hoạt hóa thụ thể tăng sinh kích hoạt peroxisome γ 1α (PGC-1α) và FOXO; Tác dụng chống tiểu đường, bảo vệ thần kinh và điều hòa mô mỡ của resveratrol có thể được trung gian bởi sự kích hoạt SIRT1.
6. Chất ức chế chọn lọc COX-1. Resveratrol là một chất chống độc thực vật phenolic được tìm thấy trong vỏ nho và các loại cây khác. Nó có hoạt tính chống oxy hóa nội bào và kích hoạt enzyme deacetylase SIRT1. Các đặc tính chống tiểu đường, bảo vệ thần kinh và chống rối loạn lipid của resveratrol có thể là do sự kích hoạt enzyme deacetylase SIRT1.
Thông số kỹ thuật của Resveratrol 50%
| Hợp chất | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu xám đậm |
| Trans-Resveratrol | Trans-Resveratrol ≥ 50% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤ 5% |
| Emodin | ≤3% |
| Kích thước lưới | Lọc 100% lưới 80 |
| Độ hòa tan | Khả năng hòa tan tốt trong cồn |
| Kim loại nặng | ≤20ppm |
| Pb | ≤0,2 ppm |
| Asen (As) | ≤1ppm |
| Cd | ≤1ppm |
| Hg | ≤1ppm |
| Tro | ≤5% |
| Tổng số lượng đĩa | ≤1000 cfu/g |
| Nấm men/Nấm mốc | ≤100 cfu/g |
| Vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực |
| Vi khuẩn E.Coli | Tiêu cực |
| Vitamin B1 (Aflatoxin) | ≤5μg/kg |
| Nhà ở có dung môi | ≤0,05% |
Đóng gói Resveratrol 50%
Thùng carton 25kg
KhoBảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng và ẩm ướt.
Câu hỏi thường gặp














