biểu ngữ trang

các sản phẩm

Nhà sản xuất Good Price D230 CAS: 9046-10-0

Mô tả ngắn gọn:

D230 là chất lỏng trong suốt, có màu vàng nhạt hoặc không màu ở nhiệt độ phòng. D230 có ưu điểm là độ nhớt thấp, áp suất hơi thấp và hàm lượng amin bậc nhất cao. D230 có thể hòa tan trong etanol, hydrocacbon béo, hydrocacbon thơm, este, ete glycol, xeton và nước.

Tính chất hóa học: Poly(propylene glycol) bis(2-aminopropyl ether) là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt hoặc không màu ở nhiệt độ phòng, có ưu điểm là độ nhớt thấp, áp suất hơi thấp và hàm lượng amin bậc nhất cao, và hòa tan trong các dung môi như etanol, hydrocacbon béo, hydrocacbon thơm, este, ete glycol, xeton và nước.

CAS: 9046-10-0


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Từ đồng nghĩa

O,O'-Bis(2-aminopropyl)polypropyleneglycol/Polypropylene glycol bis(2-aminopropyl ether)/polyetheramine/O,O'-Bis(2-aminopropyl)polypropyleneglycol/Poly(propylene glycol) bis(2-aminopropyl ether)/POLYETHERAMINE, MW 230/D230

Ứng dụng của D230

  1. Nó chủ yếu được sử dụng để phun chất đàn hồi polyurea, các sản phẩm vành xe, chất đóng rắn nhựa epoxy, v.v. Chất đàn hồi polyurea phun được điều chế từ polyether đầu cuối amino và isocyanate có độ bền cao, độ giãn dài cao, khả năng chống ma sát, chống ăn mòn và chống lão hóa. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lớp phủ chống thấm, chống ăn mòn và chống mài mòn trên bề mặt kết cấu bê tông và thép, cũng như các lớp phủ bảo vệ và trang trí trên các bộ phận khác. Polyether đầu cuối amino được sử dụng trong chất đóng rắn nhựa epoxy có thể cải thiện độ dẻo dai của sản phẩm và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm thủ công mỹ nghệ từ nhựa epoxy.
  2. Điều chế: Tổng hợp Poly(propylene glycol) bis(2-aminopropyl ether): Đầu tiên, nhóm acetoacetate được gắn vào cả hai đầu bằng dienone hoặc thông qua phản ứng trao đổi este của ethyl acetoacetate với polyol polyether, sau đó nhóm acetoacetate ở hai đầu polyether được amin hóa với mono-amin bậc nhất, alkyl alcohol amin hoặc dibasic bậc nhất để thu được hợp chất imine có độ nhớt thấp với nhóm cuối aminobutyrate.
1
2
3

Thông số kỹ thuật của D230

Hợp chất

Thông số kỹ thuật

Vẻ bề ngoài

Chất lỏng trong suốt

Màu (PT-CO), Hazen

≤25 APHA

Nước,%

≤0,25%

Tổng giá trị amin

8,1-8,7 meq/g

Tốc độ của amin bậc nhất

≥97%

Đóng gói D230

Vận tải hậu cần1
Vận tải hậu cần2

Đóng trong thùng 195kg;

Giữ kho ở nhiệt độ thấp, thông thoáng và khô ráo.

cái trống

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.